2 Bảng báo giá rọ đá theo tiêu chuẩn TCVN 10335:2014 và TCVN 2053:1993

Báo giá rọ đá

Giới thiệu

Hưng Phú xin chào quý khách đã bắt gặp trang thông tin này khi tìm khoá “báo giá rọ đá”. Rất vui được gặp quý bạn trong trang tin Blog/website của Hưng Phú. Đây là trang thông tin của chúng tôi chuyên sản xuất vật liệu nền móng, trong đó có các sản phẩm Rọ đá hộc, Rọ đá neo, thảm rọ đá và lưới thép xoắn kép.

Báo giá rọ đá theo tiêu chuẩn TCVN 10035:2014
Một mẩu Rọ đá bọc nhựa PVC Hưng Phú sản xuất

Là nhà sản xuất rọ đá chuyên nghiệp trong hơn 6 năm và thương mại nó hơn 15 năm qua. Hưng Phú đã và đang cung cấp cho thị trường tính từ miền trung Quảng Trị đến tận đất mũi Cà Mau. Do vậy chúng tôi có một hệ thống Blog để cung cấp đầy đủ cho Quý bạn.

Các kỹ sư thiết kế, các Nhà thầu thi công, các Đơn vị doanh nghiệp kinh doanh thương mại vật liệu này. Một trang thông tin khá đầy đủ về chúng bao gồm các trang như sau:

Rọ đá là một loại vật liệu nặng. Chúng có các thông số kỹ thuật với dung sai cho phép khá lớn. So với các vật liệu nền móng khác. Rọ đá gây nhiều tranh cãi giữa nhà thầu thi công và các Saler. Bởi vì không cùng hiểu các chỉ tiêu trong công tác. Thi công, nghiệm thu và sản xuất.

Bài viết này chúng tôi đúc kết lại một vài lưu ý trong 02 bản báo giá rọ đá theo hai tiêu chuẩn khác nhau. Để quý khách có thể so sánh chúng. Đối với nhà sản xuất. Thiết bị máy móc chúng tôi đã theo tiêu chuẩn mà Bộ Giao thông vận tải tổ chức biên soạn và đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Để tránh những tranh cãi xoay quanh các vấn đề về Rọ đá. Hưng phú xuất bản nội dung Giải thích các vấn đề liên quan. Trong đó có 02 bảng báo giá rọ đá theo tiêu chuẩn TCVN10335:2014 – TCVN2053:1993 trong những phần sau đây.

Tiêu chuẩn rọ đá là gì ?

Giới thiệu tiêu chuẩn TCVN hay ASTM

Tiêu chuẩn Rọ đá là tiêu chuẩn mà các nhà thầu thi công. Nhà sản xuất và Kỹ sư thiết kế. Bắt buộc phải áp dụng theo vào trong Dự án của mình. Đó là áp dụng các quy chuẩn về nghiệm thu, thi công, thiết kế. Các dự án với các công trình. Thuỷ lợi. Đường bộ. Đường sắt. Các công trình bảo vệ môi trường. Công trình cảnh quan. Các công trình khác có sử dụng Rọ đá đều được áp dụng.

Tiêu chuẩn Rọ đá được viện dẫn từ các tiêu chuẩn thí nghiệm của ASTM. HIện nay các tiêu chuẩn rọ đá được áp dụng bởi 02 hình thức cho các nhà sản xuất. Đó là tiêu chuẩn về dây đan. Tiêu chuẩn về nghiệm thu trong thi công.

Bạn có thể tham khảo thêm bài viết về Kích thước các loại rọ đá thông dụng. Có nhiều định hình hình học khác nhau trong sản xuất Rọ đá. Mỗi nhà sản xuất đều phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn nêu trên. Nhưng có thể khác nhau bởi chất lượng dây đan và dung sai cho phép.

02 bảng báo giá rọ đá theo các tiêu chuẩn. Hưng Phú sẽ trình bày cho quý bạn biết tường tận hơn câu hỏi. Vì sao cùng một mắt lưới, dây đan nhưng lại có giá thành rất khác biệt. Điều này cũng gây nhiều tranh cãi. Nhưng nguyên tắc là “chất lượng cao thì giá thành cao” không bao giờ sai.

Một vài trích dẫn từ tài liệu như sau.

TCVN 8422:2010, Thiết kế tầng lọc ngược công trình thủy công.

TCVN 2053:1993, Dây thép mạ kẽm thông dụng. (đây là tiêu chuẩn dây đan sản xuất thông dụng nhất)

TCVN 9844:2013, Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vi địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đt yếu.

ASTM A641, Standard Specification for Zinc-Coated (Galvanized) Carbon Steel Wire (Tiêu chuẩn dây thép cacbon mạ kẽm).

ASTM A90/90M, Standard Test Method for Weight [Mass] of Coating on Iron and Steel Articles with Zinc or Zinc-Alloy Coatings (Tiêu chuẩn về Phương pháp thử khối lượng của lớp phủ các sản phẩm kim loại và thép mạ kẽm hoặc mạ hợp kim kẽm).

ASTM A856, Standard Specification for Zinc-5 % Aluminum-Mischmetal Alloy-Coated Carbon SteelWire (Tiêu chuẩn dây thép cacbon mạ hp kim nhôm 5% và kẽm).

ASTM A809, Standard Specification for Aluminum-Coated (Aluminized) Carbon Steel Wire (Tiêu chuẩn của dây thép các bon mạ nhôm).

ASTM A764, Standard Specification for Metallic Coated Carbon Steel Wire, Coated at Size and Drawn to Size for Mechanical Springs (Tiêu chuẩn kỹ thuật cho lưới thép mạ kim loại cacbon).

Tiêu chuẩn rọ đá TCVN 10335:2014 – Thuật ngữ và định nghĩa cơ bản liên quan đến báo giá rọ đá

Lưới thép lục giác Xoắn kép. Là một tấm lưới được đan trên một máy đan chuyên dụng. Ở đó một cặp dây đan được tạo thành 02 xoắn kép nghĩa là 03 vòng xoắn. Tạo thành một mắt lưới hình lục giác. Một tấm lưới được tạo thành nhiều mắt lưới.

Thông thường tên gọi lưới thép Rọ đá cũng đã rất khác biệt với lưới thép thường gọi là lưới B40. Bạn có thể tìm đọc trong link phía trên để phân biệt hai loại này.

Có khổ rộng của máy đan thông dụng hiện nay trên thị trường Việt Nam là. Khổ rộng 3,3m – 4,3m và 5,3m. Dây đan lưới thép xoắn kép được mạ kẽm nhúng nóng. Bọc nhựa PVC để bảo vệ dây đan trước môi trường điện hoá hoặc ăn mòn kim loại.

Hộp rọ đá: Được sản xuất từ lưới thép lục giác xoắn kép. Chúng được định hình theo khối lập phương, hoặc ở các hình dạng hình học khác nhau. Tuỳ thuộc vào thiết kế của công trình. Hộp Rọ đá thông thường có tên gọi là Rọ đá hộc (Định hình khối). Bên trong lèn vật liệu lấp là đá hộc.

Báo giá rọ đá
Một Hộp rọ đá do Hưng Phú cung cấp tại công trình

Bao gồm các vách ngăn nhằm cố định các khối đá, vật liệu không bị xê dịch. Thông thường nó có chiều cao từ 0,3m đến 1m. Và có chiều rộng từ 1m đến 1,5m. Chiều dài có thể lên đến 3m. Nếu quá 3m thì gọi là thảm rọ đá.

Thảm đá: Chúng cũng được sản xuất và định hình từ lưới thép xoắn kép. Nhưng được định hình theo chiều rộng và mỏng. Thông thường thảm đá có chiều cao từ 0,25m đến tối đa là 0,5m. Nhưng chiều rộng có thể lên đến tối đa là 3m và dài tới 10m.

Báo giá rọ đá
Thảm đá mặt rộng và mỏng kết hợp với vải địa kỹ thuật không dệt để lót kênh

HIện nay năng lực sản xuất của Thảm đá tuỳ thuộc vào nhà thầu thi công và thiết bị thi công. Thông thường chúng tôi báo giá rọ đá theo dung sai cho phép. Để giảm giá thành trong các dự án lớn. Nhất là thảm đá có dung sai từ +-5%.

Thảm rọ đáRọ đá neo: Được định hình từ lưới thép mắt cáo lục giác xoắn kép. Với thảm rọ đá. Chúng có chiều dài hơn bình thường của một Rọ đá. Thảm rọ đá thường có kích thước dài 4 đến 6m. Rộng 1m và cao 1m. Thông thường trong các dự án Rọ đá thiết kế tường chắn trọng lực. Có giật cấp.

Ngoài ra có các thuật ngữ định nghĩa của Rồng đá. Dây lưới. Dây Viền. Dây Buộc. Chúng tôi sẽ trình bày trong những phần xen kẻ bên dưới. Dây viền và dây buộc của Rọ đá cũng có những tranh cãi xung quanh các tiêu chuẩn. Nhưng với nhà sản xuất như chúng tôi. Hưng Phú quan tâm đến 02 chỉ tiêu. Đó là Dây Đan và Mắt lưới.

Dĩ nhiên là quý bạn quan tâm đến nhiều khía cạnh. Đứng về mặt nghiệm thu thi công, thiết kế và bảo đảm chất lượng công trình. Một câu hỏi có vẻ ngớ ngẫn. Nhưng nó lại phổ biến. Đại loại như – Làm thế nào mà dây đan là 2.7mm và dây viền 3,4mm. Nếu giao cho tôi buộc dây 2,2mm làm sao đồng bộ được? ý khách hàng muốn hỏi. Dây buộc yếu hơn dây đan, thì dây đan 2,7mm là vô dụng.

Cũng có những câu hỏi. Nếu dây viền là 3,4mm làm sao kết cấu của Rọ đá đứng vững? Một khối đá nằm trong Hộp rọ đá mà không đứng vững thì đúng là câu hỏi quá ngớ ngẫn. Nhưng chúng ta ai cũng đã từng đặt câu hỏi như thế. Liệu các nhà thiết kế hoặc các nhà thầu thi công chưa có kinh nghiệm có tránh khỏi.

Tiêu chuẩn rọ đá TCVN 10035:2014 là tiêu chuẩn mới nhất hiện nay. Chúng tôi vẫn chưa thấy bộ tiêu chuẩn mới nào được công bố. Trong bộ tiêu chuẩn này. Hưng Phú đã đăng ký theo tiêu chuẩn cơ sở lấy đó làm sản xuất và đăng ký. Mời quý bạn tham khảo thêm trong phần trình bày sau.

Tiêu chuẩn rọ đá TCVN 2053:1993 – Dây mạ kẽm thông dụng

Hiện nay các nhà sản xuất Rọ đá theo chúng tôi được biết. Không có nhà sản xuất nào sản xuất dây thép mạ kẽm. Nghĩa là mọi nhà sản xuất đều nhập dây đan từ nhà cung ứng khác về sản xuất. Việc bọc nhựa dây đan PVC. Hưng Phú tiến hành sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 10035:2014 được viện dẫn.

Bộ tiêu chuẩn này áp dụng cho dây đan mạ kẽm. Dung sai cho phép của đường kính dây đan. Độ mạ kẽm nặng hay nhẹ. Thông thường tiêu chuẩn này áp dụng cho dây đan mạ kẽm nhẹ phổ biến ở Việt Nam. Cũng như các phương pháp thử về độ bền kéo phá huỷ. Đọ giãn dài (nghĩa là độ biến dạng).

Khối lượng tầng kẽm mạ trên dây có đường kính khác nhau. Nhưng đối với tiêu chuẩn này. mức tối đa có thể lên đến 105gr/m2. Thông thường các loại dây kẽm nhập khẩu hoặc xuất khẩu. Có đường kính từ 2.0mm đến 4.0mm. Khối lượng tầng kẽm mạ lên đến từ 200 đến 250gr/m2. Trường hợp tầng kẽm mạ nhúng nóng nhiều lần trên 180gr/m2 thì gọi là mạ kẽm nặng.

Mời bạn tham khảo bảng tiêu chuẩn rọ đá dây đan mạ kẽm TCVN 2053:1993 sau đây.

Đường kính danh nghĩa, mm

Khối lượng tầng kẽm (mạ), g/m2

Thử cuốn (số lần đường kính trục gấp lên so với đường kính dây)

Độ đồng đều tầng kẽm

Số lần nhúng trong dung dịch CuSO4

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm I

Nhóm II

60”

45”

30”

60”

45”

30”

Từ 0,20 đến 0,70

Lớn hơn 0,70 đến 0,80

“     0,80   “    0,90

“     0,90   “    1,00

“     1,00   “    1,20

“     1,20   “    1,40

“     1,40   “    1,60

“     1,60   “    1,80

“     1,80   “    2,0

“     2,00   “    2,20

“     2,20   “    2,50

“     2,50   “    2,80

“     2,80   “    3,00

“     3,00   “    3,50

“     3,50   “    4,00

“     4,00   “    4,50

“     4,50   “    6,00

17

19

22

28

34

40

45

50

57

65

72

80

88

95

102

4

5

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

1

1

1

1

1

1

1

2

2

2

2

2

3

3

3

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

2

2

2

1

1

1

1

1

1

1

1

Hiện nay các nhà sản xuất Rọ đá trong nước không theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993 về đường kính dây đan. Mà hầu hết được áp dụng theo tiêu chuẩn mới. Chỉ tiêu quan trọng nhất trong đó là dung sai của đường kính dây thép mạ kẽm ít nhất là +-0.06mm.

Tiêu chuẩn rọ đá TCVN 10335:2014 – Tiêu chuẩn dây đan mạ kẽm nặng

Hiện nay hầu hết các nhà sản xuất dùng tiêu chuẩn mạ kẽm nhẹ để sản xuất. Yêu cầu với dây đan mạ kẽm nặng Hưng Phú sẽ có bảng báo giá rọ đá kèm theo cho quý khách. Nếu cung cấp cho chúng tôi bản vẽ và các yêu cầu thí nghiệm của dự án. Cũng như các yêu cầu về chỉ tiêu mắt lưới và thí nghiệm dây đan.

Khối lượng của lớp mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm (gafan) theo đơn v diện tích

Đường kính dây thép mạ kẽm

Khối lượng  lớp kẽm mạ/đơn vị diện tích mạ

Phương pháp thử nghiệm

Đường kính dây thép mạ hợp kim nhôm kẽm

Khối lượng hợp kim nhôm kẽm mạ/ đơn vị diện tích mạ

Phương pháp thử

(mm)

(g/m2)

 

(mm)

(g/m2)

 

2,2

230

BS EN10244-2 hoặc ASTM A 90/A90M 2,2

230

BS EN10244-2 hoặc ASTM A 90/A 90M
2,4 và 2,7

245

2,4 và 2,7

245

3,0 và 3,4

265

3,0 và 3,4

265

3,8

275

3,8

275

CHÚ THÍCH 1: Lớp mạ của dây thép của mắt lưới lục giác xoắn kép có khi lượng lớp mạ trên đơn vị diện tích mạ (g/m2) tương đương các trị số Class A, BS EN10244-2 hoặc Class 3, ASTM A641

CHÚ THÍCH 2: Nhà sản xuất và đơn vị thử nghiệm lựa chọn một trong hai phép thử cho mỗi chủng loại dây. Trong trường hợp có khác biệt đơn vị đo lường, giá trị thử nghiệm phải chuyển đổi về đơn vị g/m2 diện tích mạ.

Dây đan mạ kẽm nặng. Chúng tôi thường báo giá rọ đá có dây đan này cho các dự án kè ở những công trình trọng điểm. Lót kênh cho các luồng tàu biển. Các công trình kênh mương thuỷ lợi. Thép mạ kẽm với chỉ tiêu này chúng tôi nhập khẩu từ Malaysia.

Về các phương pháp thử và yêu cầu thí nghiệm. Tiêu chuẩn rọ đá Hưng Phú luôn đáp ứng yêu cầu thí nghiệm độc lập từ trung tâm thí nghiệm 03.

Hưng Phú sản xuất và báo giá rọ đá theo tiêu chuẩn nào ?

Về năng suất máy đan

Nhà máy sản xuất Rọ đá Hưng Phú nằm toạ lạc về phía tây Cách thành Phố HCM 30km. Tại 228 Ấp 2, Tân Trạch, Cần Đước, Long An. Nhà xưởng rộng 3000m2. Với số lượng máy đan 01 máy P6 mắt lưới 6cmx8cm. 03 máy đan mắt lưới P8 = 8cmx10cm và 01 máy đan P10 = 10cmx12cm.

Công suất nhà máy tối đa 350 Tấn/Tháng. Đáp ứng hầu hết các công trình trọng điểm Quốc gia về Rọ đá thảm đá. Hưng Phú sản xuất tấm thảm rộng tối đa theo đơn đặt hàng của Quý khách. Báo giá rọ đá mà Quý khách tham khảo bên dưới. Chúng tôi căn cứ vào số lượng đặt hàng từ 2.000m2 trở lên.

Tiêu chuẩn rọ đá Hưng Phú
Máy đan lưới thép xoắn kép P8 = 8cmx10cm

Kích thước mắt lưới mà Hưng Phú sản xuất có hai dạng. Mắt lưới danh định và Mắt lưới tuyệt đối (Theo ký hiệu mắt lưới). Theo bảng sau.

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu mắt lưới

Kích thước D

Kích thước mắt lưới danh định

Sai s kích thước mắt lưới so với kích thước mắt lưới danh định

6×8

63 mm

63 x 85 mm

± 10%

8×10

83 mm

83 x 114 mm

± 10%

10×12

102 mm

102 x 135 mm

± 10%

HIện nay Hưng Phú sẳn sàng báo giá sản xuất theo mắt lưới Danh định. Báo giá rọ đá theo mắt lưới Ký Hiệu. Nghĩa là quý khách có thể đo mắt lưới đúng với kích thước như ký hiệu. Viện dẫn tài liệu theo bộ tiêu chuẩn mới về nghiệm thu. Mắt lưới danh định này Hưng Phú cho rằng.

Các mắt lưới được co giãn nhất định khi đã có đá vào bên trong. Nghĩa là được đo ngoài công trình sau  khi thi công và nghiệm thu. Mắt lưới theo ký hiệu là được đo ngay trên trục lưới của máy đan rọ đá trong nhà xường sản xuất.

Bảng báo giá rọ đá của Hưng Phú vì theo tiêu chuẩn mắt lưới ký hiệu. Nên quý bạn bao giờ cũng “chê” giá của Hưng Phú cao hơn các nhà sản xuất khác. Chúng tôi cũng sẳn sàng làm theo mắt lưới danh định với giá cạnh tranh hơn so với các nhà sản xuất khác.

Về năng suất bọc nhựa PVC

Hưng Phú trang bị cho dây chuyền sản xuất bao gồm 02 máy bọc nhựa PVC. Có công suất từ 2,5 đến 3,5 Tấn/ca tuỳ vào đường kính dây đan được bọc nhựa. Chúng tôi cũng in các thông số kỹ thuật hoặc thông tin Hưng Phú trên dây đan. Hai dây chuyền bọc nhựa PVC hoàn toàn đáp ứng cho 05 máy đan vận hành cùng lúc. Và công suất có thể đạt 350 Tấn/tháng.

Báo giá rọ đá
Tiêu chuẩn rọ đá dây đan bọc nhựa PVC theo TCVN10335:2014

Tiêu chuẩn bọc nhựa PVC dây đan theo tiêu chuẩn rọ đá TCVN 10335:2014 – Tuỳ theo chất lượng nhựa PVC mà chúng tôi cũng có cụ thể báo giá rọ đá cho quý khách cũng khác nhau. Có những dự án yêu cầu khắt khe về độ phủ tầng mạ kẽm trong lỏi thép.

Họ còn có yêu cầu thí nghiệm lớp bọc Nhựa PVC bên ngoài. Về độ bền kháng tia UV. Về độ bền ở nhiệt độ âm. Thí nghiệm về độ giãn dài, độ biến dạng…

Các thông số kỹ thuật của nhựa PVC

Đặc tính kỹ thuật

Đơn vị

Mức

Phương pháp thử

Khối lượng riêng

g/cm3

1,30-1,40

ASTM D792
Cường độ chu kéo

Kg/cm2

³ 210

ASTM D412
Độ cứng

D

50-60

ASTM D2240
Độ giãn dài kéo đứt

%

³ 200

ASTM D412
Modul đàn hồi tại 100% độ giãn dài

Kg/cm2

³ 190

ASTM D412
Khả năng chống mài mòn

%

< 12

ASTM D1242
Thử nghiệm phun muối (thời gian)

h

3000

ASTM B117
Độ xâm thực của lõi thép tính từ mặt cắt đầu dây không vượt quá 25mm khi ngâm mẫu thử trong dung dịch HCl 5% trong 2000h

mm

£ 25

 
CHÚ THÍCH: Các ch tiêu từ có số thứ tự từ 1 đến 5 tiến hành thử nghiệm cho mỗi mẫu thử bất kỳ theo quy định ti Điều 13: Phương pháp thử nghiệm, tiêu chuẩn ASTM A975. Các ch tiêu có số thứ tự từ 6 đến 8 nhà chế tạo xut trình kết quả th nghiệm đã được chứng nhn bởi đơn vị thử nghiệm độc lđã tiến hành phép thử này với các công trình Hàng Hải trước khi được chấp thuận sử dụng của kỹ sư dự án.

Bảng báo giá rọ đá theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993

Đây là bảng báo giá rọ đá theo dây đan mạ kẽm nhẹ mà Hưng Phú đăng ký làm TCSC. Tiêu chuẩn cơ sở. Giá có thể thay đổi mà không báo trước. Vậy nên bản báo giá này chỉ mang tính tham khảo.

Dòng sản phẩm Rọ đá và Thảm đá của Hưng Phú có trong Mục Trưng Bày sản phẩm. Mời quý bạn tham khảo

Bảng báo giá rọ đá Hưng Phú cập nhật ngày 04/11/2021

Thị trường thép biến động liên tục trong những ngày qua, tính từ đầu tháng 12/2020. Do đó giá rọ đá của Hưng Phú có thể cập nhật chậm hơn so với thị trường thép. Bảng báo giá của chúng tôi cập nhật trong thời điểm cùng với hệ thống Website/Blog có thể có sai lệch.

Mong quý khách khi nhận được báo giá trên google tìm kiếm. Hãy thảo luận cùng Hưng Phú trước khi làm dự toán cho công trình của mình. Xin cám ơn sự ủng hộ của Quý khách.

Bảng báo giá rọ đá mắt lưới P8 (D=8cm x 10cm)

STT Loại dây đan Dây mạ kẽm
Đồng/m2
Dây bọc nhựa PVC
Đồng/m2
1 Dây mạ kẽm 2.2mm 40.400 47.600
2 Dây mạ kẽm 2.4mm 45.200 53.500
3 Dây mạ kẽm 2.7mm 51.500 61.500
4 Dây mạ kẽm 3.0mm 57.000 Call

Bảng báo giá rọ đá mắt lưới P10 (D=10cm x 12cm)

STT Loại dây đan Dây mạ kẽm
Đồng/m2
Dây bọc nhựa PVC
Đồng/m2
1 Dây mạ kẽm 2.2mm 35.600 41.700
2 Dây mạ kẽm 2.4mm 39.600 46.600
3 Dây mạ kẽm 2.7mm 44.600 53.200
4 Dây mạ kẽm 3.0mm 51.400 62.200

Bảng báo giá rọ đá mắt lưới P6 (D=6cm x 8cm)

STT Loại dây đan Dây mạ kẽm
Đồng/m2
Dây bọc nhựa PVC
Đồng/m2
1 Dây mạ kẽm 2.2mm 48.300 57.300
2 Dây mạ kẽm 2.4mm 54.500 64.900
3 Dây mạ kẽm 2.7mm 61.800 74.500
4 Dây mạ kẽm 3.0mm 71.700

Đơn giá trên bao gồm 10% VAT có giá trị trong 10 ngày. Tính từ ngày cập nhật mới nhất. 

  • Hàng được giao: Tại kho bên bán – 228 Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An.
  • Hàng nguyên đai, nguyên kiện, xuất xứ rõ ràng.
  • Hình thức thanh toán: Thanh toán trước khi giao hàng

Lưu ý: Đơn giá trên áp dụng cho loại Rọ 2m,3m vách ngăn bình thường. Các thảm có chiều dài 4m, 5m giảm 1.000đ/m2. Các thảm trên 6m giảm 1.500đ/m2. Các rọ nhỏ dưới 2m tăng lên 1.500đ/m2. 

(hãy xoay ngang thiết bị nếu bạn đọc trên điện thoại)

Mời bạn tham khảo qua Chính sách Giao NhậnĐiều khoản sử dụng qua cập nhật của chúng tôi trong link.

Bảng báo giá rọ đá theo tiêu chuẩn TCVN 10335:2014

Bảng báo giá rọ đá theo tiêu chuẩn mạ kẽm nặng. Xin quý bạn hãy thảo luận với chúng tôi qua điện thoại. Hoặc các yêu cầu kỹ thuật nghiệm thu và thiết kế có trong bản vẽ của dự án. Chúng tôi sẽ gửi bản báo giá qua Email hoặc Zalo riêng cho Quý khách.

Tạm kết

Xin kết thúc bài viết này tại đây. Quý khách có thể tham khảo thêm thông tin về Rọ đá mà Hưng Phú cung cấp trong chuyên mục. Hoặc trong chuyên trang. Về tiêu chuẩn rọ đá hiện nay chỉ có 20 tiêu chuẩn mà HƯng Phú trình bày ở trên.

Vấn đề chúng tôi muốn trình bày. Hãy so sánh các bảng báo giá rọ đá mà quý bắt gặp. Ở đó được báo với giá khá chênh lệch so với Hưng Phú sản xuất. Nếu quý khách muốn xin mẩu. Hãy liên lạc với chúng tôi qua số Điện thoại để được nhận.

Một lần nữa xin trân trọng cám ơn đã theo dõi bài viết. Xin cung cấp một vài hình ảnh Rọ đá Hưng Phú sản xuất.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.